Thứ Năm
30
Tháng 9 2027
Ngày 1 Tháng 9
Năm Đinh Mùi
Ngày Nhâm Tý, Tháng Canh Tuất
NGÀY
1
Nhâm Tý
THÁNG
9
Canh Tuất
NĂM
2027
Đinh Mùi
🕐Giờ Hoàng đạo
🌸
🐯
Dần
03:00–05:00
🐱
Mão
05:00–07:00
🐍
Tỵ
09:00–11:00
🐴
Ngọ
11:00–13:00
🐓
Dậu
17:00–19:00
🐕
Tuất
19:00–21:00
Hướng Xuất Hành
🔴
Hỷ Thần
Chính Nam
💚
Tài Thần
Chính Tây

Xuất hành về hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.

Tiết Khí
🍁
Thu phân
23 tháng 9
💧
Hàn lộ
8 tháng 10
Ngày đêm dài bằng nhau, bắt đầu Thu
Thập Nhị Trực
Trực Bình
✅ Nên làm
Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, các việc bồi đắp thêm (bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...).
❌ Không nên
Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong, các vụ làm cho khuyết thủng (đào mương, móc giếng, xả nước...).
Ngũ Hành Ngày
⛰️ Hành Thổ
Chủ về sự vững chắc, trung thực và đáng tin cậy. Ngày Thổ hợp để xây cất, vun đắp nền tảng.
Nhị Thập Bát Tú
Sao Khuê (Khuê mộc Lang)
✅ Nên làm
Tốt cho nhập học, cắt áo, tạo dựng nhà phòng hay ra đi cầu công danh.
❌ Kiêng cữ
Chôn cất, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, khai trương, đào ao móc giếng, các vụ thưa kiện và đóng giường lót giường.
📌 Ngoại lệ
Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này nên lấy tên của Sao Khuê hoặc tên Sao của năm hay tháng đặt cho con dễ nuôi hơn. Sao Khuê Hãm Địa tại Thân nên Văn Khoa thất bại. Tại Ngọ thì chỗ Tuyệt gặp Sanh đắc lợi mưu sự. Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên tức Tiến thân danh. Khuê: mộc lang (con sói) — Mộc tinh, sao xấu. Khắc kỵ động thổ, an táng, khai trương cũng như sửa cửa.
Sao Tốt Xấu
⭐ Sao Tốt
Nguyệt không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Thiên phú: Tốt cho mọi việc nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Minh tinh: Nên thăng quan, kiện tụng, mai táng, tốt cho mọi việc
Lộc khố: Tốt cho việc khai trương, cầu tài lộc, giao dịch
Phổ hộ: Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Dân nhật: Tốt cho mọi việc
☁️ Sao Xấu
Thiên ngục: Xấu mọi việc
Thiên hoả: Xấu về lợp nhà
Thổ ôn: Kỵ xây dựng, động thổ, đào ao, đào giếng
Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành
Phi ma sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành
Quả tú: Xấu với giá thú
📅 Ngày Này Năm Xưa
🇻🇳 Việt Nam
30-9-1946: Ngày mất Lý Chính Thắng, là một liệt sĩ Cách mạng Việt Nam. Ông tên thật là Nguyễn Đức Huỳnh, sinh năm 1917, quê ở huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
30-9-1974: Từ ngày 30-9-1974 đến ngày 8-10-1974 Hội nghị của Bộ Chính trị và Quân uỷ Trung ương họp tại Hà Nội để duyệt kế hoạch tác chiến chiến lược 1975.
30-9-1988: Ngày mất nhà sử học Văn Tân. Ông tên thật là Trần Đức Lức sinh năm 1913 quê ở Hà Tây, là một nhà nghiên cứu văn học, sử học, ông để lại một số tác phẩm: Vượt ngục, Từ điển Trung - Việt, Văn học trào phúng Việt Nam, Từ điển tiếng Việt.
30-9-1989: Ngày mất Kiến trúc sư Huỳnh Tấn Phát. Ông sinh năm 1913 tại huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, là một trí thức yêu nước, một chiến sĩ Cách mạng có nhiều cống hiến cho đất nước, đã được thưởng nhiều Huân chương cao quý và Giải thưởng Hồ Chí Minh.
🌍 Quốc tế
30-9-1745: Trong Chiến tranh Kế vị Áo, quân Phổ giành chiến thắng trước quân Áo-Sachsen trong trận Soor.
30-9-1935: Đập Hoover, nằm trên biên giới giữa hai bang Arizona và Nevada của Hoa Kỳ, được khánh thành.
30-9-1938: Anh, Đức, Pháp, Ý ký kết Hiệp ước München, cho phép Đức chiếm đóng vùng Sudety của Tiệp Khắc.
30-9-2005: Nhật báo Đan Mạch Jyllands-Posten xuất bản một số biếm họa gây tranh cãi về Muhammad, gây ra nhiều kháng nghị trên ở khắp thế giới Hồi giáo.
30-9-2009: Một trận động đất xảy ra ở ngoài khơi đảo Sumatra của Indonesia, khiến 1.115 người thiệt mạng.
Ngày Bách Kỵ
Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ
Ngày Thoa Nhật (ngày chi sinh can)
Tiểu cát
Ngày Sát Chủ
Kỵ xây cất, cưới gả
Giờ Lý Thuần Phong
Đại an🌞 11:00–13:00 🌙 23:00–01:00
Đại an mọi việc tốt thay Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài Mất của đi chửa xa xôi Tình hình gia trạch ấy thời bình yên Hành nhân chưa trở lại miền Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo Buôn bán vốn trở lại mau Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..
Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc hỷ🌞 13:00–15:00 🌙 01:00–03:00
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam Mất của chẳng phải đi tìm Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài Hành nhân thì được gặp người Việc quan việc sự ấy thời cùng hay Bệnh tật thì được qua ngày Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..
Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam. Đi việc gặp gỡ lãnh đạo, đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi.
Lưu niên🌞 15:00–17:00 🌙 03:00–05:00
Lưu niên mọi việc khó thay Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên Việc quan phải hoãn mới yên Hành nhân đang tính đường nên chưa về Mất của phương Hỏa tìm đi Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích khẩu🌞 17:00–19:00 🌙 05:00–07:00
Xích khẩu lắm chuyện thị phi Đề phòng ta phải lánh đi mới là Mất của kíp phải dò la Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh Gia trạch lắm việc bất bình Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..
Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay. Phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói. Người ra đi nên hoãn lại. Khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này.
Tiểu cát🌞 19:00–21:00 🌙 07:00–09:00
Tiểu cát mọi việc tốt tươi Người ta đem đến tin vui điều lành Mất của Phương Tây rành rành Hành nhân xem đã hành trình đến nơi Bệnh tật sửa lễ cầu trời Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..
Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Không vong / Tuyệt lộ🌞 21:00–23:00 🌙 09:00–11:00
Không vong lặng tiếng im hơi Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà Mất của tìm chẳng thấy ra Việc quan sự xấu ấy là Hình thương Bệnh tật ắt phải lo lường Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..
Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm.