Thứ Sáu
8
Tháng 10 2027
Ngày 9 Tháng 9
Năm Đinh Mùi
Ngày Canh Thân, Tháng Canh Tuất
NGÀY
9
Canh Thân
THÁNG
9
Canh Tuất
NĂM
2027
Đinh Mùi
🕐Giờ Hoàng đạo
🌸
🐂
Sửu
01:00–03:00
🐯
Dần
03:00–05:00
🐉
Thìn
07:00–09:00
🐍
Tỵ
09:00–11:00
🐒
Thân
15:00–17:00
🐓
Dậu
17:00–19:00
📌 Sự Kiện Trong Ngày
🎉 Ngày lễ
Tết Trùng Cửu
🌙 Âm lịch
Tết Trùng Cửu
Hướng Xuất Hành
🔴
Hỷ Thần
Tây Bắc
💚
Tài Thần
Tây Nam

Xuất hành về hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Tiết Khí
🍁
Thu phân
23 tháng 9
💧
Hàn lộ
8 tháng 10
Ngày đêm dài bằng nhau, bắt đầu Thu
Thập Nhị Trực
Trực Khai
✅ Nên làm
Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
❌ Không nên
Chôn cất.
Ngũ Hành Ngày
⛰️ Hành Thổ
Chủ về sự vững chắc, trung thực và đáng tin cậy. Ngày Thổ hợp để xây cất, vun đắp nền tảng.
Nhị Thập Bát Tú
Sao Quỷ (Quỷ kim Dương)
✅ Nên làm
Việc chôn cất, chặt cỏ phá đất hoặc cắt áo đều tốt.
❌ Kiêng cữ
Khởi tạo bất kể việc chi cũng hại. Hại nhất là trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, xây cất nhà, cưới gả, động đất, xây tường và dựng cột.
📌 Ngoại lệ
Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong rất tốt, đồng thời phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát — kỵ những việc thừa kế, chia lãnh gia tài, chôn cất, việc xuất hành, khởi công lập lò gốm, lò nhuộm. Nhằm ngày 16 Âm Lịch là ngày Diệt Một kỵ đi thuyền. Quỷ: kim dương (con dê) — Kim tinh, sao xấu. Chôn cất thuận lợi. Ngược lại bất lợi cho việc xây cất và gả cưới.
Sao Tốt Xấu
⭐ Sao Tốt
Thiên quý: Tốt cho mọi việc
Nguyệt ân: Tốt cho mọi việc
Sinh khí: Tốt cho mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ
Thiên tài: Tốt cho việc khai trương, cầu tài lộc
Dịch mã: Tốt cho mọi việc, nhất là xuất hành
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
☁️ Sao Xấu
Thiên cương: Xấu mọi việc
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Thiên tặc: Xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
📅 Ngày Này Năm Xưa
🇻🇳 Việt Nam
8-10-1427: Từ 8-10 đến ngày 3-11-1427 diễn ra nhiều trận đánh giữa quân ta và giặc Minh từ Đông Quan (Hà Nội ngày nay) đến biên giới Việt - Trung, mà khu vực chủ yếu là Chi Lăng (Lạng Sơn), Xương Giang (Bắc Giang). Sau gần một tháng, quân ta đã diệt và bắt khoảng 22 vạn quân tiếp viện của nhà Minh, trong đó hầu hết các tướng chỉ huy chủ yếu. Tướng Liễu Thăng bị chém ở chân núi Mã Yên, Thượng thư Lý Khánh khiếp sợ quá phải tự sát, Tổng binh Vương Thông bị bao vây ở thành Đông Quan phải đầu hàng. Chiến thắng Chi Lăng, Xương Giang đã buộc nhà Minh phải rút số quân còn lại về nước và thừa nhận nền độc lập của dân tộc ta.
8-10-1946: Chính phủ ra sắc lệnh thành lập ngành Sư phạm Việt Nam.
8-10-1956: Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam chính thức được thành lập.
8-10-1960: Diễn ra Lễ kết nghĩa ba thành phố lớn Hà Nội - Huế - Sài Gòn tại Hà Nội.
🌍 Quốc tế
8-10-1754: Ngày mất nhà văn Henri Phinđing (Henri Fillding), người được suy tôn là Người cha của tiểu thuyết Anh. Ông sinh ngày sinh ngày 22-4-1707.
8-10-1600: San Marino, cộng hòa lập hiến lâu đời nhất của thế giới, thông qua hiến pháp viết trong sáu quyển sách bằng tiếng Latinh.
8-10-1856: Triều đình Thanh bắt giữ 12 người trên tàu Arrow đăng ký tại Hồng Kông, dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần hai.
8-10-1895: Hoàng hậu Minh Thành của đế quốc Đại Hàn bị ám sát, bà là vương hậu cuối cùng của Triều Tiên thời vương quốc.
8-10-2005: Một trận động đất có chấn tâm ở Kashmir, khiến hơn 74.500 người bị thiệt mạng ở Pakistan, Ấn Độ, và Afghanistan.
Ngày Bách Kỵ
Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
Tốt cho việc cưới hỏi
Ngày Niên Sát (đại hung)
Tránh làm những việc lớn
Giờ Lý Thuần Phong
Đại an🌞 11:00–13:00 🌙 23:00–01:00
Đại an mọi việc tốt thay Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài Mất của đi chửa xa xôi Tình hình gia trạch ấy thời bình yên Hành nhân chưa trở lại miền Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo Buôn bán vốn trở lại mau Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..
Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc hỷ🌞 13:00–15:00 🌙 01:00–03:00
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam Mất của chẳng phải đi tìm Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài Hành nhân thì được gặp người Việc quan việc sự ấy thời cùng hay Bệnh tật thì được qua ngày Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..
Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam. Đi việc gặp gỡ lãnh đạo, đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi.
Lưu niên🌞 15:00–17:00 🌙 03:00–05:00
Lưu niên mọi việc khó thay Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên Việc quan phải hoãn mới yên Hành nhân đang tính đường nên chưa về Mất của phương Hỏa tìm đi Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích khẩu🌞 17:00–19:00 🌙 05:00–07:00
Xích khẩu lắm chuyện thị phi Đề phòng ta phải lánh đi mới là Mất của kíp phải dò la Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh Gia trạch lắm việc bất bình Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..
Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay. Phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói. Người ra đi nên hoãn lại. Khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này.
Tiểu cát🌞 19:00–21:00 🌙 07:00–09:00
Tiểu cát mọi việc tốt tươi Người ta đem đến tin vui điều lành Mất của Phương Tây rành rành Hành nhân xem đã hành trình đến nơi Bệnh tật sửa lễ cầu trời Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..
Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Không vong / Tuyệt lộ🌞 21:00–23:00 🌙 09:00–11:00
Không vong lặng tiếng im hơi Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà Mất của tìm chẳng thấy ra Việc quan sự xấu ấy là Hình thương Bệnh tật ắt phải lo lường Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..
Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm.