Mũi Né — giờ mặt trời mọc, lặn và mùa chụp đẹp

Đồi cát và làng chài (Bình Thuận cũ, nay thuộc Lâm Đồng); bình minh trên đồi cát.

BiểnBình minhHoàng hôn
Tỉnh, thành
Lâm Đồng
Toạ độ
10,93° B, 108,28° Đ
Mùa đẹp
tháng 1, 2, 3, 4, 11, 12
Mũi Né
Thứ Hai, 26/10/2026
Mặt trời mọc05:37hướng 102° · Đông Đông Nam
Mặt trời lặn17:24hướng 257° · Tây Tây Nam
0h6h12h18h24h

Buổi sáng

Giờ xanh05:16 – 05:24
Giờ vàng05:24 – 06:06

Buổi chiều

Giờ vàng16:56 – 17:38
Giờ xanh17:38 – 17:46
Giữa trưa 11:31 (mặt trời cao 67°) Ngày dài 11 giờ 47 phút Trăng sáng 100%, mọc 17:24, lặn 05:24
Ban ngàyGiờ vàngGiờ xanhChạng vạngĐêm

Điểm ráng 3 ngày tới

Điểm ráng (0–100) là khả năng có ráng màu đẹp lúc bình minh và hoàng hôn, tính từ dự báo mây: mây tầng cao và giữa che khoảng 30–70% là đẹp nhất; mây thấp ở chân trời phía mặt trời, mưa, độ ẩm cao và bụi dày làm điểm giảm. Đây là khả năng, không phải lời hứa — luôn kèm lý do.

Đang tải dự báo…

Mây 3 tầng theo giờ

Mỗi ô là một giờ, màu càng đậm mây càng dày. Khung viền vàng là giờ vàng; ↑ mặt trời mọc, ↓ mặt trời lặn.

Mây caoMây giữa Mây thấpĐộ ẩm Mưa

Trời đêm 3 ngày tới

Trời đêm cho biết đêm đó có hợp ngắm sao, chụp Ngân Hà không: quãng trời tối hẳn (mặt trời dưới 18° dưới chân trời) không có trăng sáng, trừ đi mây và độ ẩm. Ở Việt Nam, mùa thấy lõi Ngân Hà khoảng tháng 2–10, rõ nhất tháng 4–8.

Dữ liệu thời tiết: MET Norway (CC BY 4.0) · OpenWeather. Giờ mặt trời, mặt trăng tính ngay trên máy bạn theo thuật toán Meeus.

Gần đó ở Lâm Đồng

Giờ ngày Thứ Hai, 26/10/2026.

NơiMọcLặnGiờ vàng chiều
Lâm Đồngtrung tâm hành chính (Đà Lạt)05:3717:2316:54 – 17:36
Núi Langbiangđiểm chụp05:3817:2316:54 – 17:36
Đà Lạtđiểm chụp05:3717:2316:54 – 17:36
Đảo Phú Quýđiểm chụp05:3417:2216:54 – 17:35

Giờ mặt trời mọc, lặn tại Mũi Né 12 tháng tới

NgàyMọcLặnGiờ vàng chiềuNgày dài
1/10/202605:3617:3717:10 – 17:5012 giờ 2 phút
15/10/202605:3617:2917:01 – 17:4211 giờ 54 phút
1/11/202605:3817:2316:54 – 17:3611 giờ 44 phút
15/11/202605:4317:2016:51 – 17:3411 giờ 38 phút
1/12/202605:5017:2216:52 – 17:3611 giờ 32 phút
15/12/202605:5717:2716:56 – 17:4111 giờ 30 phút
1/1/202706:0517:3517:05 – 17:4911 giờ 30 phút
15/1/202706:1017:4317:13 – 17:5711 giờ 33 phút
1/2/202706:1117:5017:21 – 18:0411 giờ 40 phút
15/2/202706:0817:5517:26 – 18:0811 giờ 47 phút
1/3/202706:0217:5717:29 – 18:1011 giờ 55 phút
15/3/202705:5417:5817:30 – 18:1112 giờ 3 phút
1/4/202705:4417:5817:30 – 18:1112 giờ 14 phút
15/4/202705:3617:5817:30 – 18:1112 giờ 22 phút
1/5/202705:2917:5917:31 – 18:1312 giờ 31 phút
15/5/202705:2518:0217:33 – 18:1612 giờ 37 phút
1/6/202705:2318:0617:36 – 18:2012 giờ 43 phút
15/6/202705:2418:1017:40 – 18:2412 giờ 46 phút
1/7/202705:2818:1317:43 – 18:2712 giờ 45 phút
15/7/202705:3218:1417:44 – 18:2812 giờ 42 phút
1/8/202705:3518:1117:42 – 18:2512 giờ 36 phút
15/8/202705:3718:0617:37 – 18:1912 giờ 29 phút
1/9/202705:3717:5717:29 – 18:1012 giờ 20 phút
15/9/202705:3617:4817:20 – 18:0112 giờ 11 phút

Công cụ chụp ảnh