Pù Luông — giờ mặt trời mọc, lặn và mùa chụp đẹp

Khu bảo tồn thiên nhiên với ruộng bậc thang và bản Thái; mùa lúa chín tháng 9.

Ruộng bậc thangNúi
Tỉnh, thành
Thanh Hóa
Toạ độ
20,45° B, 105,20° Đ
Mùa đẹp
tháng 5, 6, 9, 10
Pù Luông
Thứ Hai, 26/10/2026
Mặt trời mọc05:58hướng 103° · Đông Đông Nam
Mặt trời lặn17:28hướng 257° · Tây Tây Nam
0h6h12h18h24h

Buổi sáng

Giờ xanh05:36 – 05:44
Giờ vàng05:44 – 06:28

Buổi chiều

Giờ vàng16:58 – 17:42
Giờ xanh17:42 – 17:50
Giữa trưa 11:43 (mặt trời cao 57°) Ngày dài 11 giờ 30 phút Trăng sáng 100%, mọc 17:23, lặn 05:48
Ban ngàyGiờ vàngGiờ xanhChạng vạngĐêm

Điểm ráng 3 ngày tới

Điểm ráng (0–100) là khả năng có ráng màu đẹp lúc bình minh và hoàng hôn, tính từ dự báo mây: mây tầng cao và giữa che khoảng 30–70% là đẹp nhất; mây thấp ở chân trời phía mặt trời, mưa, độ ẩm cao và bụi dày làm điểm giảm. Đây là khả năng, không phải lời hứa — luôn kèm lý do.

Đang tải dự báo…

Mây 3 tầng theo giờ

Mỗi ô là một giờ, màu càng đậm mây càng dày. Khung viền vàng là giờ vàng; ↑ mặt trời mọc, ↓ mặt trời lặn.

Mây caoMây giữa Mây thấpĐộ ẩm Mưa

Trời đêm 3 ngày tới

Trời đêm cho biết đêm đó có hợp ngắm sao, chụp Ngân Hà không: quãng trời tối hẳn (mặt trời dưới 18° dưới chân trời) không có trăng sáng, trừ đi mây và độ ẩm. Ở Việt Nam, mùa thấy lõi Ngân Hà khoảng tháng 2–10, rõ nhất tháng 4–8.

Dữ liệu thời tiết: MET Norway (CC BY 4.0) · OpenWeather. Giờ mặt trời, mặt trăng tính ngay trên máy bạn theo thuật toán Meeus.

Gần đó ở Thanh Hóa

Giờ ngày Thứ Hai, 26/10/2026.

NơiMọcLặnGiờ vàng chiều
Thanh Hóatrung tâm hành chính (Thanh Hóa)05:5517:2616:56 – 17:40
Biển Sầm Sơnđiểm chụp05:5517:2616:56 – 17:39

Giờ mặt trời mọc, lặn tại Pù Luông 12 tháng tới

NgàyMọcLặnGiờ vàng chiềuNgày dài
1/10/202605:5017:4817:18 – 18:0111 giờ 57 phút
15/10/202605:5417:3617:06 – 17:4911 giờ 41 phút
1/11/202606:0117:2416:54 – 17:3811 giờ 23 phút
15/11/202606:0817:1916:48 – 17:3311 giờ 10 phút
1/12/202606:1817:1816:46 – 17:3210 giờ 59 phút
15/12/202606:2717:2116:49 – 17:3610 giờ 54 phút
1/1/202706:3517:3016:58 – 17:4510 giờ 55 phút
15/1/202706:3817:3917:07 – 17:5411 giờ 1 phút
1/2/202706:3517:5017:19 – 18:0411 giờ 15 phút
15/2/202706:2917:5817:28 – 18:1211 giờ 29 phút
1/3/202706:2018:0417:34 – 18:1711 giờ 44 phút
15/3/202706:0818:0917:39 – 18:2212 giờ
1/4/202705:5318:1417:44 – 18:2712 giờ 20 phút
15/4/202705:4118:1817:48 – 18:3112 giờ 36 phút
1/5/202705:3018:2317:53 – 18:3712 giờ 53 phút
15/5/202705:2318:2917:58 – 18:4313 giờ 6 phút
1/6/202705:1818:3618:04 – 18:5113 giờ 17 phút
15/6/202705:1918:4118:09 – 18:5613 giờ 22 phút
1/7/202705:2218:4418:12 – 18:5913 giờ 21 phút
15/7/202705:2718:4318:11 – 18:5813 giờ 16 phút
1/8/202705:3418:3718:06 – 18:5213 giờ 3 phút
15/8/202705:3918:2917:59 – 18:4312 giờ 50 phút
1/9/202705:4318:1517:46 – 18:2912 giờ 32 phút
15/9/202705:4618:0317:33 – 18:1612 giờ 16 phút

Công cụ chụp ảnh