Vũng Tàu — giờ mặt trời mọc, lặn và mùa chụp đẹp

Thành phố biển; bình minh ở Bãi Sau, hoàng hôn ở Bãi Trước và Bãi Dâu.

BiểnThành phốBình minhHoàng hôn
Tỉnh, thành
TP Hồ Chí Minh
Toạ độ
10,35° B, 107,08° Đ
Mùa đẹp
tháng 1, 2, 3, 4, 12
Vũng Tàu
Thứ Hai, 26/10/2026
Mặt trời mọc05:41hướng 102° · Đông Đông Nam
Mặt trời lặn17:30hướng 257° · Tây Tây Nam
0h6h12h18h24h

Buổi sáng

Giờ xanh05:20 – 05:28
Giờ vàng05:28 – 06:10

Buổi chiều

Giờ vàng17:01 – 17:43
Giờ xanh17:43 – 17:51
Giữa trưa 11:36 (mặt trời cao 67°) Ngày dài 11 giờ 48 phút Trăng sáng 100%, mọc 17:30, lặn 05:28
Ban ngàyGiờ vàngGiờ xanhChạng vạngĐêm

Điểm ráng 3 ngày tới

Điểm ráng (0–100) là khả năng có ráng màu đẹp lúc bình minh và hoàng hôn, tính từ dự báo mây: mây tầng cao và giữa che khoảng 30–70% là đẹp nhất; mây thấp ở chân trời phía mặt trời, mưa, độ ẩm cao và bụi dày làm điểm giảm. Đây là khả năng, không phải lời hứa — luôn kèm lý do.

Đang tải dự báo…

Mây 3 tầng theo giờ

Mỗi ô là một giờ, màu càng đậm mây càng dày. Khung viền vàng là giờ vàng; ↑ mặt trời mọc, ↓ mặt trời lặn.

Mây caoMây giữa Mây thấpĐộ ẩm Mưa

Trời đêm 3 ngày tới

Trời đêm cho biết đêm đó có hợp ngắm sao, chụp Ngân Hà không: quãng trời tối hẳn (mặt trời dưới 18° dưới chân trời) không có trăng sáng, trừ đi mây và độ ẩm. Ở Việt Nam, mùa thấy lõi Ngân Hà khoảng tháng 2–10, rõ nhất tháng 4–8.

Dữ liệu thời tiết: MET Norway (CC BY 4.0) · OpenWeather. Giờ mặt trời, mặt trăng tính ngay trên máy bạn theo thuật toán Meeus.

Gần đó ở TP Hồ Chí Minh

Giờ ngày Thứ Hai, 26/10/2026.

NơiMọcLặnGiờ vàng chiều
TP Hồ Chí Minhtrung tâm hành chính (Sài Gòn)05:4317:3117:02 – 17:44
Bờ sông Thủ Thiêmđiểm chụp05:4317:3117:02 – 17:44
Biển Cần Giờđiểm chụp05:4217:3017:02 – 17:43
Côn Đảođiểm chụp05:4217:3317:05 – 17:46

Giờ mặt trời mọc, lặn tại Vũng Tàu 12 tháng tới

NgàyMọcLặnGiờ vàng chiềuNgày dài
1/10/202605:4017:4217:15 – 17:5512 giờ 2 phút
15/10/202605:4017:3517:06 – 17:4811 giờ 54 phút
1/11/202605:4217:2816:59 – 17:4111 giờ 45 phút
15/11/202605:4717:2616:56 – 17:3911 giờ 39 phút
1/12/202605:5417:2816:57 – 17:4111 giờ 34 phút
15/12/202606:0117:3217:02 – 17:4611 giờ 32 phút
1/1/202706:0917:4117:11 – 17:5511 giờ 32 phút
15/1/202706:1317:4817:18 – 18:0211 giờ 35 phút
1/2/202706:1517:5617:27 – 18:0911 giờ 41 phút
15/2/202706:1218:0017:31 – 18:1311 giờ 48 phút
1/3/202706:0618:0217:34 – 18:1511 giờ 55 phút
15/3/202705:5918:0217:35 – 18:1512 giờ 3 phút
1/4/202705:4918:0217:34 – 18:1512 giờ 13 phút
15/4/202705:4118:0217:34 – 18:1612 giờ 21 phút
1/5/202705:3418:0417:35 – 18:1712 giờ 29 phút
15/5/202705:3018:0617:37 – 18:2012 giờ 36 phút
1/6/202705:2918:1017:40 – 18:2412 giờ 41 phút
15/6/202705:3018:1417:44 – 18:2812 giờ 44 phút
1/7/202705:3418:1717:47 – 18:3112 giờ 43 phút
15/7/202705:3718:1817:48 – 18:3212 giờ 40 phút
1/8/202705:4118:1517:46 – 18:2912 giờ 34 phút
15/8/202705:4218:1017:42 – 18:2412 giờ 28 phút
1/9/202705:4218:0117:33 – 18:1412 giờ 19 phút
15/9/202705:4117:5317:25 – 18:0512 giờ 11 phút

Công cụ chụp ảnh