Thứ Hai
11
Tháng 10 2027
Ngày 12 Tháng 9
Năm Đinh Mùi
Ngày Quý Hợi, Tháng Canh Tuất
NGÀY
12
Quý Hợi
THÁNG
9
Canh Tuất
NĂM
2027
Đinh Mùi
Giờ Hoàng đạo
🌸
🐭
Tý
23:00–01:00
🐉
Thìn
07:00–09:00
🐍
Tỵ
09:00–11:00
🐴
Ngọ
11:00–13:00
🐓
Dậu
17:00–19:00
🐗
Hợi
21:00–23:00
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Tây Bắc
Xuất hành về hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Bắc để đón Tài Thần.
Tiết Khí
Thập Nhị Trực
Trực Trừ
✅ Nên làm
Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.
❌ Không nên
Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm đức cho nó, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.
Ngũ Hành Ngày
💧 Hành Thủy
Chủ về trí tuệ, linh hoạt và mềm mỏng. Ngày Thủy hợp cho học hành, giao tiếp, du lịch.
Nhị Thập Bát Tú
Sao Trương (Trương nguyệt Lộc)
✅ Nên làm
Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt. Tốt nhất là che mái dựng hiên, xây cất nhà, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, thuỷ lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
❌ Kiêng cữ
Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.
📌 Ngoại lệ
Tại Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm vào Phục Đoạn (kiêng cữ như trên). Trương: nguyệt lộc (con nai) — Nguyệt tinh, sao tốt. Việc mai táng và hôn nhân thuận lợi.
Sao Tốt Xấu
⭐ Sao Tốt
Thiên thành: Tốt cho mọi việc
Ngũ phú: Tốt cho mọi việc
Kính tâm: Tốt đối với tang lễ
Hoàng ân: Tốt cho mọi việc
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt cho mọi việc
☁️ Sao Xấu
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Hoang vu: Xấu mọi việc
📅 Ngày Này Năm Xưa
🇻🇳 Việt Nam
11-10-1930: Thành uỷ Hà Nội phát động một chiến dịch ủng hộ phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh, hàng vạn truyền đơn đã được phân phát ra khắp thành phố…
11-10-1962: Mỹ - Diệm mở chiến dịch Sao Mai nhằm càn quét vào vùng từ Long An đến Tây Ninh lưu vực sông Vàm Cỏ Đông, vòng cung phía tây nam và tây bắc Sài Gòn.
🌍 Quốc tế
11-10-1889: Giêmxơ Prexcốt Giun (James Precott Jun), nhà vật lý nổi tiếng người Anh qua đời. Ông sinh năm 1818, người đã dùng thực nghiệm để tìm ra luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng. Ông cũng đã cùng với các nhà bác học Nga Lenxơ tìm ra định luật xác định tác dụng nhiệt của dòng điện. Người ta đã lấy tên ông Giun đặt cho đơn vị công (Ký hiệu là J).
11-10-1531: Nhà lãnh đạo cải cách tôn giáo Thụy Sỹ Huldrych Zwingli tử chiến khi cùng quân Zürich giao tranh với quân của 5 bang Công giáo La Mã.
11-10-1941: Trong chiến tranh thế giới thứ hai: khởi đầu trận chiến mũi Esperance giữa quân đội Hoa Kỳ và Nhật Bản tại Guadalcanal.
11-10-1944: Cộng hòa Nhân dân Tuva được sáp nhập vào Liên Xô, 23 năm sau khi tuyên bố độc lập khỏi Trung Quốc.
11-10-1962: Giáo hoàng Gioan XXIII triệu tập công đồng đại kết đầu tiên của Giáo hội Công giáo Rôma trong vòng 92 năm, tức Công đồng Vaticanô II.
11-10-1803: Ông Gácnơranh (sinh năm 1769, mất năm 1803) người Pháp đã đăng ký phát minh dù. Trước đó, chính Gácnơranh đã thực hiện cú nhảy dù thực sự đầu tiên vào ngày 22-10-1797.
Ngày Bách Kỵ
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Tốt cho mọi việc, trừ việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho giấy tờ, công văn, học hành khai bút
Ngày Kim Thần Thất Sát
Xấu mọi việc
Giờ Lý Thuần Phong
Đại an🌞 11:00–13:00 🌙 23:00–01:00
Đại an mọi việc tốt thay
Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
Mất của đi chửa xa xôi
Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
Hành nhân chưa trở lại miền
Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
Buôn bán vốn trở lại mau
Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..
Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc hỷ🌞 13:00–15:00 🌙 01:00–03:00
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
Mất của chẳng phải đi tìm
Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
Hành nhân thì được gặp người
Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
Bệnh tật thì được qua ngày
Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..
Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam. Đi việc gặp gỡ lãnh đạo, đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi.
Lưu niên🌞 15:00–17:00 🌙 03:00–05:00
Lưu niên mọi việc khó thay
Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
Việc quan phải hoãn mới yên
Hành nhân đang tính đường nên chưa về
Mất của phương Hỏa tìm đi
Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Nên phòng ngừa cãi cọ. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích khẩu🌞 17:00–19:00 🌙 05:00–07:00
Xích khẩu lắm chuyện thị phi
Đề phòng ta phải lánh đi mới là
Mất của kíp phải dò la
Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
Gia trạch lắm việc bất bình
Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..
Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay. Phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói. Người ra đi nên hoãn lại. Khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này.
Tiểu cát🌞 19:00–21:00 🌙 07:00–09:00
Tiểu cát mọi việc tốt tươi
Người ta đem đến tin vui điều lành
Mất của Phương Tây rành rành
Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
Bệnh tật sửa lễ cầu trời
Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..
Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Không vong / Tuyệt lộ🌞 21:00–23:00 🌙 09:00–11:00
Không vong lặng tiếng im hơi
Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
Mất của tìm chẳng thấy ra
Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
Bệnh tật ắt phải lo lường
Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..
Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm.